Bản cập nhật Vương Giả Vinh Diệu ngày 17/6/2026 với chỉnh sửa sức mạnh nhiều tướng.

Tư Mã Ý
Nội tại
Điều chỉnh hiệu ứng:
- Tư Mã Ý nhận tầm nhìn của những kẻ sử dụng kỹ năng trong phạm vi 2.000 và nhận 10 điểm Shadow Force (tối đa 50–100).
- Sau khi dùng kỹ năng, Tư Mã Ý ngưng tụ Shadow Force thành lưỡi hái, nhận đòn đánh thường cường hóa và 20–40 tốc độ di chuyển trong 5 giây.
- Đòn đánh cường hóa tiêu hao toàn bộ Shadow Force.
- Mỗi 20 điểm Shadow Force tiêu hao sẽ tăng 3% tầm đánh của đòn cường hóa.
- Mỗi nhát chém gây 230–460 (+46% Công Phép) sát thương phép và sát thương chuẩn bằng lượng Shadow Force hiện có.
- Đòn đánh đầu tiên sau khi triệu hồi lưỡi hái giúp Tư Mã Ý lướt ra sau mục tiêu, gây 300–600 (+60% Công Phép) sát thương phép (sát thương chuẩn được nhân đôi).
Cải thiện hiệu ứng:
- Loại bỏ thanh Năng Lượng, kỹ năng giờ tiêu hao Mana.
Sát thương đòn đầu tiên:
- Trước: 330–660 (+70% Công Phép)
- Nay: 300–600 (+60% Công Phép)
Chiêu 1
Sát thương cơ bản:
- Trước: 100 (+20 mỗi cấp) (+20% Công Phép)
- Nay: 115 (+23 mỗi cấp) (+23% Công Phép)
Điều chỉnh hiệu ứng:
- Trước: Hồi chiêu ngay khi kích hoạt.
- Nay: Chỉ bắt đầu hồi chiêu sau khi kỹ năng kết thúc.
Loại bỏ:
- Không còn gây sát thương cộng thêm lên mục tiêu không phải tướng.
Chiêu 2
Nội tại điều chỉnh:
- Trước: Nhận sát thương phép sẽ hồi lại 50% lượng sát thương đó trong 2 giây.
- Nay: Hồi lại 25% sát thương phép nhận vào trong 3 giây. Hiệu quả hồi phục từ sát thương vật lý giảm một nửa.
Hiệu ứng mới:
- Vùng áp chế tồn tại 3 giây.
- Tư Mã Ý nhận thêm 10% (+2% mỗi cấp kỹ năng) hiệu quả hồi phục khi đứng trong vùng áp chế.
Hồi chiêu:
- Trước: 6 giây (-0,2 giây mỗi cấp)
- Nay: 7,5 giây (-0,3 giây mỗi cấp)
Sát thương cơ bản:
- Trước: 250 (+50 mỗi cấp) (+35% Công Phép)
- Nay: 250 (+50 mỗi cấp) (+50% Công Phép)
Chiêu Cuối
Hiệu ứng mới:
- Nếu kỹ năng bị ngắt, hoàn trả 90% thời gian hồi chiêu.

Lý Tín
Nội tại
Hiệu ứng mới:
- Khi chuyển từ dạng Thường sang dạng Thống Trị hoặc Báo Thù, nhận đầy thanh năng lượng tương ứng (tối đa 100).
- Tiêu hao 10 năng lượng mỗi giây.
- Chuyển dạng sẽ xóa năng lượng hiện tại và chuyển phần năng lượng còn lại sang dạng còn lại.
- Có năng lượng sẽ tăng hiệu ứng nội tại tương ứng thêm 50%, tối đa tăng 100%.
Dạng Thường
Chiêu 1
Hồi chiêu:
- 7 giây (-0,8 mỗi cấp) → 6,5 giây (-0,3 mỗi cấp)
Chiêu 2
Sát thương cơ bản:
- 300 (+60 mỗi cấp) (+100% Công Vật Lý)
→ 450 (+90 mỗi cấp) (+135% Công Vật Lý cộng thêm)
Dạng Báo Thù (Ma)
Nội tại
Tốc độ di chuyển:
- 30 → 20–40
Sát thương phân thân:
- 65–205 → 75–150 (+24% Công Vật Lý cộng thêm)
Chiêu 1
Hiệu ứng mới:
- Trong lúc tụ lực, tự động tấn công mục tiêu trong phạm vi, mỗi đòn gây 50% Công Vật Lý.
Điều chỉnh:
- Sau khi tụ lực 1 giây lập tức nhận 35% (+7% mỗi cấp) tốc đánh và duy trì 3 giây sau khi kết thúc.
Tốc chạy:
- 100 (+10 mỗi cấp) → 80 (+16 mỗi cấp)
Hồi chiêu:
- 10 giây → 12 giây (-0,25 mỗi cấp)
Chiêu 2
Sát thương cơ bản:
- 280 (+50 mỗi cấp) (+80% Công Vật Lý)
→ 2 lần sát thương, mỗi lần 180 (+36 mỗi cấp) (+55% Công Vật Lý cộng thêm)
Sát thương xé:
- 90 (+18 mỗi cấp)
→ 75 (+15 mỗi cấp) (+24% Công Vật Lý cộng thêm)
Hồi chiêu:
- 6,5 giây → 7 giây
Chiêu 3
Cải thiện:
- Có thể di chuyển khi tung chiêu.
Sát thương cơ bản:
- 600 (+300 mỗi cấp) (+120% Công Vật Lý)
→ 700 (+350 mỗi cấp) (+210% Công Vật Lý cộng thêm)
Hồi chiêu:
- 25 giây (-5 mỗi cấp)
→ 22 giây (-2 mỗi cấp)
Thời gian biến hình:
- 3 giây → 2 giây
Chiêu Cuối
- Tăng tốc độ di chuyển khi biến hình.
Hiệu ứng mới:
- Gây 200–400 (+60% Công Vật Lý cộng thêm) sát thương vật lý lên kẻ địch xung quanh.
Dạng Thống Trị (Thần)
Chiêu 1
Sát thương cơ bản:
- 50–150 (+50%~150% Công Vật Lý)
→ 150–450 (+50%~150% Công Vật Lý cộng thêm)
Chiêu 2
Sát thương cơ bản:
- 100 (+20 mỗi cấp) (+150% Công Vật Lý)
→ 390 (+78 mỗi cấp) (+130% Công Vật Lý cộng thêm)
Hiệu ứng mới:
- Tốc đánh càng cao, kiếm khí phóng ra càng nhanh.
Chiêu 3
Sát thương cơ bản:
- 150–450 (+75%~225% Công Vật Lý)
→ 270–810 (+90%~270% Công Vật Lý cộng thêm)
Hiệu ứng mới:
- Tốc độ tụ lực tăng theo tốc đánh.
Chiêu Cuối
- Thời gian biến hình: 3 giây → 2 giây
- Tăng tốc độ di chuyển khi biến hình.
Hiệu ứng mới:
- Gây 200–400 (+60% Công Vật Lý cộng thêm) sát thương vật lý lên kẻ địch xung quanh.

Liêm Pha
Chiêu 1
Sát thương cơ bản:
- Trước: 150 (+30 mỗi cấp) (+3% Máu cộng thêm)
- Nay: 55 (+11 mỗi cấp) (+15% Công Vật Lý cộng thêm) + 5% Máu tối đa của tướng địch dưới dạng Smash Damage.
Chiêu 2
Sát thương cơ bản:
- 330 (+66 mỗi cấp) (+110% Công Vật Lý cộng thêm)
→ 350 (+70 mỗi cấp) (+90% Công Vật Lý cộng thêm)
Chiêu Cuối
Đòn 1:
- 200 (+100 mỗi cấp) (+5% Máu cộng thêm)
→ 220 (+110 mỗi cấp) (+50% Công Vật Lý cộng thêm)
Đòn 2:
- 300 (+150 mỗi cấp) (+10% Máu cộng thêm)
→ 440 (+220 mỗi cấp) (+100% Công Vật Lý cộng thêm)
Đòn 3:
- 500 (+250 mỗi cấp) (+15% Máu cộng thêm)
→ 660 (+330 mỗi cấp) (+150% Công Vật Lý cộng thêm) + 10% Máu tối đa của tướng địch.

Minh Thế Ẩn
Chiêu 1
Hiệu ứng mới:
- Khi kết nối đồng minh, hiệu quả tăng chỉ số tấn công chính tăng thêm 25% (giảm dần trong 4 giây).
Mana:
- 50 → 40
Hồi chiêu:
- 3 giây → 5 giây (-0,2 giây mỗi cấp)
Sát thương:
- 25 (+5 mỗi cấp) → 30 (+6 mỗi cấp)
Chiêu 2
Hiệu ứng mới:
- Hiệu quả giảm giáp vật lý và giáp phép tăng thêm 25% (giảm dần trong 4 giây).
Mana:
- 50 → 40
Hồi chiêu:
- 3 giây → 5 giây (-0,2 giây mỗi cấp)
Sát thương:
- 25 (+5 mỗi cấp) → 30 (+6 mỗi cấp)

Trang Chu
Nội tại
Hiệu ứng mới:
- Cứ mỗi 6 giây tự động tiến vào trạng thái Mộng Cảnh, hồi thêm 40–80 (+0,6% Máu cộng thêm).
Chiêu 2
Hồi chiêu:
- 5 giây (-0,4 mỗi cấp)
→ 4,5 giây (-0,18 mỗi cấp)
Sát thương cơ bản:
- 250 (+70 mỗi cấp) (+30% Công Phép)
→ 250 (+50 mỗi cấp) (+40% Công Phép)
Sát thương cộng dồn:
- 125 (+35 mỗi cấp) (+15% Công Phép)
→ 125 (+25 mỗi cấp) (+20% Công Phép)

Đại Tư Mệnh
Nội tại
Hiệu ứng đòn đánh:
- Trước: Các đòn giữa chỉ kích hoạt 40% hiệu ứng đòn đánh.
- Nay: Tăng lên 50%.
Chiêu 2
Hiệu ứng mới:
- Có thể điều chỉnh vị trí xuất hiện của ranh giới Sinh Tử trong phạm vi 500–750.
Hồi phục từ đánh thường:
- 65 (+13 mỗi cấp)
→ 80 (+16 mỗi cấp)

Bùi Cầm Hổ
Nội tại
Tốc độ di chuyển:
- 30 → 25–50
Công vật lý:
- 35–70 → 25–50
Giáp vật lý:
- 70–140 → 60–120
Giáp phép:
- 70–140 → 60–120
Chiêu 2
Giảm hồi chiêu:
- 50% → 30%–60%
Dạng Hổ
Chiêu cuối
- Hồi chiêu: 5,6 giây → 5,4 giây
- Thời gian đòn đánh cường hóa: 7 giây → 5 giây
Dạng Người
Chiêu cuối
- Hồi chiêu: 5,6 giây → 5,4 giây
- Thời gian đòn đánh cường hóa: 7 giây → 5 giây

Na Tra
Chiêu 2
Hồi chiêu:
- 2 giây (-0,3 mỗi cấp)
→ 1,5 giây (-0,1 mỗi cấp)
Khoảng cách giữa hai lần dùng kỹ năng:
- 4 giây (-0,7 mỗi cấp)
→ 3 giây (-0,2 mỗi cấp)
Sát thương cơ bản:
- 120 (+40 mỗi cấp) (+75% Công Vật Lý cộng thêm)
→ 150 (+50 mỗi cấp) (+65% Công Vật Lý cộng thêm)
Lịch Sử Cập Nhật Game Gần Đây

Bản Quốc Tế (S15) | Bản Nội Địa (S43) |
|---|---|
| 17/6 | 12/6 |
| 29/5 | 15/5 |
| 15/5 | 10/4 |
| 9/4 | 1/4 (Update S43) |
| 26/3 | 12/3 |

