Bản cập nhật Vương Giả Vinh Diệu ngày 23/9/2026 với chỉnh sửa sức mạnh nhiều tướng.
Tướng
Sát thương chí mạng cơ bản của tất cả tướng:
200% → 185%
Điều chỉnh chung Flowborn
Nội tại – Hiệu ứng tăng Tốc Chạy:
3,5%–7% → 12,5–25
Luara
Cải thiện hiệu ứng hình ảnh
- Tối ưu hoạt ảnh vượt địa hình của Chiêu 1, đồng thời bổ sung hiệu ứng dấu ấn mới khi tiếp đất.
- Cải thiện hiệu ứng hình ảnh và âm thanh của Luara.
Flowborn (Pháp Sư)
Nâng cấp chất lượng
- Nâng cấp hiệu ứng kỹ năng.
Nội tại – Flow of the World
Tốc Chạy:
3,5%–7% Tốc Chạy (tăng theo cấp tướng) → 12,5–25 Tốc Chạy (tăng theo cấp tướng)
Sát thương cộng thêm của đòn đánh cường hóa:
60–120 (+12% SMPT) → 120–240 (+24% SMPT)
Đòn đánh cường hóa giờ sẽ lan sát thương sang các kẻ địch xung quanh tối đa 3 lần, thay vì gây sát thương diện rộng.
Chiêu 2 – Starflow Cascade
Hiệu ứng mới: Có thể sử dụng kỹ năng trong khi di chuyển.
- Khi sử dụng kỹ năng 2 lần liên tiếp: hiệu ứng hất tung 0,5 giây → làm choáng 0,333 giây.
- Phạm vi hiệu ứng bổ sung khi sử dụng kỹ năng 3 lần liên tiếp tăng thêm 25.
Sát thương cơ bản:
325–650 (+65% SMPT) → 250–500 (+50% SMPT)
Sát thương theo thời gian:
65–130 (+13% SMPT) → 45–90 (+9% SMPT)
Làm chậm:
30%–60% → 25%–50%
Thời gian làm chậm:
1 giây → 0,75 giây
Chiêu cuối – Arcane Arts
Sát thương cơ bản:
700–1.400 (+140% SMPT) → 250–500 (+50% SMPT)
Hiệu ứng mới: Làm chậm 25% trong 0,75 giây.
Sát thương được hấp thụ bởi tia sáng (tổng sát thương gây lên các tướng xung quanh):
350–700 (+70% SMPT) → 600–1.200 (+120% SMPT)
Umbrosa
Nâng cấp chất lượng
- Nâng cấp hiệu ứng kỹ năng.
Chiêu 1 – Feverish Dance
Hiệu ứng gây sát thương trong vùng tròn được thay đổi thành phóng 6 Phi Vũ Nhận vào những kẻ địch xung quanh, có thể đánh dấu mục tiêu trúng phải. Nếu có nhiều kẻ địch, các Phi Vũ Nhận sẽ được phân chia ngẫu nhiên giữa các mục tiêu.
Mục tiêu trúng Feathered Tempest sẽ chịu thêm sát thương.
- Xóa hiệu ứng làm chậm mục tiêu.
Sát thương cơ bản:
250 (+50/cấp) (+80% SMCK cộng thêm) → Mỗi Phi Vũ Nhận gây 45 (+9/cấp) (+15% SMCK cộng thêm)
Tốc Chạy:
25% (+5%/cấp) → 60 (+12/cấp)
Tốc Đánh:
60% (+12%/cấp) → 50% (+10%/cấp)
Chiêu 2 – Feathered Tempest
- Tốc độ tung phi nhận giờ chịu ảnh hưởng bởi Tốc Đánh.
- Đòn đánh mạnh cuối cùng giờ có thể kích hoạt ngay cả khi không ở trạng thái Indomitable.
- Khi không kích hoạt điệu múa, tiêu hao 50% ít năng lượng hơn, đồng thời thời gian hồi chiêu giảm còn 50% thời gian ban đầu (trước đây là 60%).
Hồi phục bản thân:
45 (+9/cấp) (+0,8% Máu cộng thêm) → 50 (+10/cấp) (+0,8% Máu cộng thêm)
Sát thương dấu ấn:
40 (+8/cấp) (+15% SMCK cộng thêm) → 45 (+9/cấp) (+15% SMCK cộng thêm)
Chiêu cuối – Final Frenzy
Xóa nội tại: Khi tăng cấp Chiêu cuối, tăng số lần gây sát thương của Chiêu 2 và đòn đánh thường. Chiêu 2 gây 10 lần sát thương và đòn đánh thường gây 4 lần sát thương.
Tốc Chạy:
50 (+25/cấp) → 150 (+75/cấp)
Đại Kiều
Tăng sức mạnh
Chiêu 1 – Leaping Koi Tide
Sát thương theo thời gian:
75 (+25/cấp) (+12% SMPT) → 90 (+30/cấp) (+13% SMPT)
Chiêu 3 – Severing Surge
Sát thương theo thời gian:
75 (+25/cấp) (+12% SMPT) → 90 (+30/cấp) (+13% SMPT)
Chano
Tăng sức mạnh
Chiêu 1 – Soaring Signal
Sát thương cơ bản:
230 (+46/cấp) (+140% SMCK) → 300 (+80/cấp) (+160% SMCK)
Chiêu 2 – Lupine Trap
Sát thương cơ bản:
380 (+76/cấp) (+90% SMCK cộng thêm) → 400 (+80/cấp) (+100% SMCK cộng thêm)
Ukyo Tachibana
Tăng sức mạnh
Chiêu 2 – Concealed Sabre Heavenly Hack
Sát thương cơ bản:
580 (+116/cấp) (+190% SMCK cộng thêm) → 600 (+120/cấp) (+200% SMCK cộng thêm)
Chiêu cuối – Concealed Sabre Snowfall Slash
Sát thương cơ bản:
210 (+105/cấp) (+65% SMCK cộng thêm) → 240 (+120/cấp) (+75% SMCK cộng thêm)
Florentino
Điều chỉnh sức mạnh
Chiêu 2 – Triple Threat
Sát thương cơ bản:
130 (+26/cấp) (+40% SMCK cộng thêm) → 120 (+24/cấp) (+35% SMCK cộng thêm)
Sát thương chuẩn:
130 (+26/cấp) (+40% SMCK cộng thêm) → 120 (+24/cấp) (+35% SMCK cộng thêm)
Trang Bị
Assassin’s Wristbow
Giá: 2.040 Vàng
Công thức: Cloud Piercer + Sunglow Striker
Chỉ số:
- +40 Công vật lý
- +650 Máu
- +20% Tốc đánh
- +20% Tỷ lệ chí mạng
Kích hoạt – Without a Trace: Ngay lập tức tiến vào trạng thái Tàng Hình, đồng thời nhận 30% Tốc Chạy và hồi 130–260 + 6% lượng Máu đã mất trong 3 giây trước khi Tàng Hình trong vòng 2,5 giây (hiệu quả hồi phục giảm một nửa với tướng cận chiến).
Sử dụng kỹ năng hoặc đòn đánh thường sẽ khiến trạng thái Tàng Hình kết thúc sau 0,5 giây.
Bloodweeper
Công vật lý:
85 → 80
Nội tại mới: 50% lượng hồi phục vượt quá Máu tối đa sẽ được chuyển thành Máu tối đa, cộng tối đa 350–700 Máu.
Dragon’s Rage
Giáp:
180 → 160
Kháng Phép:
90 → 80
Overlord’s Platemail
Giáp:
160 → 180
Kháng Phép:
80 → 90
Longnight Guardian
Mới: +90 Giáp
Kháng Phép:
210 → 180
Máu:
1.000 → 900
Nội tại:
Trước: Khi chịu lượng sát thương vượt quá 30% Máu tối đa trong vòng 3 giây, hồi tổng cộng 320 + 8% Máu tối đa trong 3 giây.
Sau: Khi chịu lượng sát thương vượt quá 25% Máu tối đa trong vòng 2,5 giây, hồi tổng cộng 10% Máu tối đa trong 2,5 giây, đồng thời giảm 50% hiệu ứng làm chậm phải chịu.
Breakthrough Robe
Công phép:
120 → 130
Splendor
Công phép:
160 → 170
Enigma – Moon Goddess
Công phép:
160 → 170
Venomous Staff
Công phép:
240 → 230
Trang bị Đi Roam cấp 3
Nội tại – Guerrilla
Hiệu ứng mới: Cứ mỗi 10 giây, một phần Vàng rơi gần tướng sẽ được dịch chuyển trực tiếp đến vị trí của tướng.
Xóa hiệu ứng: Nếu Vàng rơi không được nhặt trong vòng 4 phút, số Vàng đó sẽ được chuyển đến trụ gần nhất.
Lịch Sử Cập Nhật Game Gần Đây

Bản Quốc Tế (S16) | Bản Nội Địa (S45) |
|---|---|
| 23/9 | 23/9 |
| 13/8 | 3/9 |
| 2/7 | 20/8 |
| 17/6 | 23/7 |
| 29/5 | 9/7 |

